Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 拆迁

Từ ghép: 拆迁 chāiqiān

拆迁
Nghĩa tiếng Việt
Phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
Âm Hán-Việt
SÁCH THIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 拆迁

Từ 拆迁 nghĩa là gì?

Từ ghép 拆迁 (chāiqiān) có nghĩa tiếng Việt là "Phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân", âm Hán-Việt là SÁCH THIÊN.

Từ 拆迁 đọc pinyin như thế nào?

Từ 拆迁 có pinyin là chāiqiān (Hán-Việt: SÁCH THIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 拆迁 gồm những chữ Hán nào?

Từ 拆迁 được tạo thành từ 2 chữ: 拆 (chāi: Sách: xé mở); 迁 (qiān: dịch chuyển, di chuyển;).

Nguồn dữ liệu