Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 持续
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 持续 (chíxù) có nghĩa tiếng Việt là "Tiếp tục / kiên trì / kéo dài / bền vững / bảo tồn", âm Hán-Việt là TRÌ TỤC.
Từ 持续 có pinyin là chíxù (Hán-Việt: TRÌ TỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 持续 được tạo thành từ 2 chữ: 持 (chí: cầm / nắm / hỗ trợ / duy trì / kiên trì / quản lý / vận hành (tức là quản trị) / kiểm soát); 续 (xù: liên tục, nối tiếp).