Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 挺好

Từ ghép: 挺好 tǐnghǎo

挺好
Nghĩa tiếng Việt
Rất tốt
Âm Hán-Việt
ĐĨNH HÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 挺好

Từ 挺好 nghĩa là gì?

Từ ghép 挺好 (tǐnghǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Rất tốt", âm Hán-Việt là ĐĨNH HÁO.

Từ 挺好 đọc pinyin như thế nào?

Từ 挺好 có pinyin là tǐnghǎo (Hán-Việt: ĐĨNH HÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 挺好 gồm những chữ Hán nào?

Từ 挺好 được tạo thành từ 2 chữ: 挺 (tǐng: Đĩnh: khá, rất, thẳng đứng); 好 (hǎo: Tốt, Hay).

Nguồn dữ liệu