Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 排队

Từ ghép: 排队 páiduì

排队
Nghĩa tiếng Việt
Xếp hàng
Âm Hán-Việt
BÀI ĐỘI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 排队

Từ 排队 nghĩa là gì?

Từ ghép 排队 (páiduì) có nghĩa tiếng Việt là "Xếp hàng", âm Hán-Việt là BÀI ĐỘI.

Từ 排队 đọc pinyin như thế nào?

Từ 排队 có pinyin là páiduì (Hán-Việt: BÀI ĐỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 排队 gồm những chữ Hán nào?

Từ 排队 được tạo thành từ 2 chữ: 排 (pái: Sắp xếp, hàng lối); 队 (duì: Đội ngũ, hàng ngũ).

Nguồn dữ liệu