Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 推开
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 推开 (tuīkāi) có nghĩa tiếng Việt là "Đẩy ra (cổng, v.v.) / đẩy đi / từ chối", âm Hán-Việt là SUY KHAI.
Từ 推开 có pinyin là tuīkāi (Hán-Việt: SUY KHAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 推开 được tạo thành từ 2 chữ: 推 (tuī: Thôi: đẩy); 开 (kāi: Mở, bắt đầu).