Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 握手

Từ ghép: 握手 wòshǒu

握手
Nghĩa tiếng Việt
Bắt tay
Âm Hán-Việt
ÁC THỦ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 握手

Từ 握手 nghĩa là gì?

Từ ghép 握手 (wòshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Bắt tay", âm Hán-Việt là ÁC THỦ.

Từ 握手 đọc pinyin như thế nào?

Từ 握手 có pinyin là wòshǒu (Hán-Việt: ÁC THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 握手 gồm những chữ Hán nào?

Từ 握手 được tạo thành từ 2 chữ: 握 (wò: Ác / Ốc: cầm; nắm / chặt (nắm đấm) / (dạng kết hợp) kiểm soát / lượng từ: một nắm); 手 (shǒu: Tay).

Nguồn dữ liệu