Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 支持
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 支持 (zhīchí) có nghĩa tiếng Việt là "Tán thành / hỗ trợ / ủng hộ / sự hỗ trợ / sự ủng hộ / đứng về phía / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CHI TRÌ.
Từ 支持 có pinyin là zhīchí (Hán-Việt: CHI TRÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 支持 được tạo thành từ 2 chữ: 支 (zhī: Chi: chống đỡ, chi nhánh; lượng từ (cây)); 持 (chí: cầm / nắm / hỗ trợ / duy trì / kiên trì / quản lý / vận hành (tức là quản trị) / kiểm soát).