Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 收养

Từ ghép: 收养 shōuyǎng

收养
Nghĩa tiếng Việt
Nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.) / nhận con nuôi / việc nhận con nuôi
Âm Hán-Việt
THU DƯỠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.