Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 收养

Từ ghép: 收养 shōuyǎng

收养
Nghĩa tiếng Việt
Nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.) / nhận con nuôi / việc nhận con nuôi
Âm Hán-Việt
THU DƯỠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 收养

Từ 收养 nghĩa là gì?

Từ ghép 收养 (shōuyǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.) / nhận con nuôi / việc nhận con nuôi", âm Hán-Việt là THU DƯỠNG.

Từ 收养 đọc pinyin như thế nào?

Từ 收养 có pinyin là shōuyǎng (Hán-Việt: THU DƯỠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 收养 gồm những chữ Hán nào?

Từ 收养 được tạo thành từ 2 chữ: 收 (shōu: Thu: nhận, thu, cất); 养 (yǎng: Dưỡng: nuôi dưỡng, chăm sóc).

Nguồn dữ liệu