Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 放假
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 放假 (fàngjià) có nghĩa tiếng Việt là "Nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ", âm Hán-Việt là PHÓNG GIẢ.
Từ 放假 có pinyin là fàngjià (Hán-Việt: PHÓNG GIẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 放假 được tạo thành từ 2 chữ: 放 (fàng: Đặt, để, thả ra); 假 (jiǎ: Giả, kỳ nghỉ).