Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 放假

Từ ghép: 放假 fàngjià

放假
Nghĩa tiếng Việt
Nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
Âm Hán-Việt
PHÓNG GIẢ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 放假

Từ 放假 nghĩa là gì?

Từ ghép 放假 (fàngjià) có nghĩa tiếng Việt là "Nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ", âm Hán-Việt là PHÓNG GIẢ.

Từ 放假 đọc pinyin như thế nào?

Từ 放假 có pinyin là fàngjià (Hán-Việt: PHÓNG GIẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 放假 gồm những chữ Hán nào?

Từ 放假 được tạo thành từ 2 chữ: 放 (fàng: Đặt, để, thả ra); 假 (jiǎ: Giả, kỳ nghỉ).

Nguồn dữ liệu