Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 故意

Từ ghép: 故意 gùyì

故意
Nghĩa tiếng Việt
Cố ý; có chủ đích
Âm Hán-Việt
CỐ Ý
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 故意

Từ 故意 nghĩa là gì?

Từ ghép 故意 (gùyì) có nghĩa tiếng Việt là "Cố ý; có chủ đích", âm Hán-Việt là CỐ Ý.

Từ 故意 đọc pinyin như thế nào?

Từ 故意 có pinyin là gùyì (Hán-Việt: CỐ Ý). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 故意 gồm những chữ Hán nào?

Từ 故意 được tạo thành từ 2 chữ: 故 (gù: Cố: cũ; nguyên cớ; cố ý); 意 (yì: Ý kiến, ý chí, ý nghĩa).

Nguồn dữ liệu