Trang chủTra cứu chữ HánHSK 2 › 故

Cách viết chữ 故

Nghĩa tiếng Việt
Cố: cũ; nguyên cớ; cố ý
Pinyin
Số nét
9 nét
Nhóm
cảm xúc

Luyện viết chữ 故 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 故

Chữ 故 nghĩa là gì?

Chữ 故 (gù) có nghĩa tiếng Việt là "Cố: cũ; nguyên cớ; cố ý".

Chữ 故 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 故 có pinyin là gù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 故 có bao nhiêu nét?

Chữ 故 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 2