Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 故
Chữ 故 (gù) có nghĩa tiếng Việt là "Cố: cũ; nguyên cớ; cố ý".
Chữ 故 có pinyin là gù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 故 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.