Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 教学

Từ ghép: 教学 jiàoxué

教学
Nghĩa tiếng Việt
Dạy (như một giáo sư)
Âm Hán-Việt
GIÁO HỌC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 教学

Từ 教学 nghĩa là gì?

Từ ghép 教学 (jiàoxué) có nghĩa tiếng Việt là "Dạy (như một giáo sư)", âm Hán-Việt là GIÁO HỌC.

Từ 教学 đọc pinyin như thế nào?

Từ 教学 có pinyin là jiàoxué (Hán-Việt: GIÁO HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 教学 gồm những chữ Hán nào?

Từ 教学 được tạo thành từ 2 chữ: 教 (jiào: Dạy, giáo dục); 学 (xue: Học).

Nguồn dữ liệu