Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 教育部

Từ ghép: 教育部 Jiàoyùbù

教育部
Nghĩa tiếng Việt
Bộ Giáo dục
Âm Hán-Việt
GIÁO DỤC BỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 教育部

Từ 教育部 nghĩa là gì?

Từ ghép 教育部 (Jiàoyùbù) có nghĩa tiếng Việt là "Bộ Giáo dục", âm Hán-Việt là GIÁO DỤC BỘ.

Từ 教育部 đọc pinyin như thế nào?

Từ 教育部 có pinyin là Jiàoyùbù (Hán-Việt: GIÁO DỤC BỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 教育部 gồm những chữ Hán nào?

Từ 教育部 được tạo thành từ 3 chữ: 教 (jiào: Dạy, giáo dục); 育 (yù: Giáo dục, nuôi dưỡng); 部 (bù: Bộ phận, bộ (lượng từ)).

Nguồn dữ liệu