Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 敢于
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 敢于 (gǎnyú) có nghĩa tiếng Việt là "Có dũng khí làm gì / dám / làm một cách táo bạo", âm Hán-Việt là CÁM VU.
Từ 敢于 có pinyin là gǎnyú (Hán-Việt: CÁM VU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 敢于 được tạo thành từ 2 chữ: 敢 (gǎn: Dũng cảm, dám làm); 于 (yú: Ở, vào lúc).