Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 文件

Từ ghép: 文件 wénjiàn

文件
Nghĩa tiếng Việt
Tài liệu / tệp / LT:份[fen4]
Âm Hán-Việt
VĂN KIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 文件

Từ 文件 nghĩa là gì?

Từ ghép 文件 (wénjiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Tài liệu / tệp / LT:份[fen4]", âm Hán-Việt là VĂN KIỆN.

Từ 文件 đọc pinyin như thế nào?

Từ 文件 có pinyin là wénjiàn (Hán-Việt: VĂN KIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 文件 gồm những chữ Hán nào?

Từ 文件 được tạo thành từ 2 chữ: 文 (wén: Văn: chữ viết, văn chương); 件 (jiàn: Chiếc, cái (lượng từ quần áo)).

Nguồn dữ liệu