Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 新人
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 新人 (xīnrén) có nghĩa tiếng Việt là "Người mới / tài năng mới / người mới cưới, đặc biệt là cô dâu / cô dâu và chú rể / (cổ nhân học) Homo sapiens", âm Hán-Việt là TÂN NHÂN.
Từ 新人 có pinyin là xīnrén (Hán-Việt: TÂN NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 新人 được tạo thành từ 2 chữ: 新 (xīn: Mới, tân); 人 (rén: Người).