Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 新娘

Từ ghép: 新娘 xīnniáng

新娘
Nghĩa tiếng Việt
Cô dâu
Âm Hán-Việt
TÂN NƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 新娘

Từ 新娘 nghĩa là gì?

Từ ghép 新娘 (xīnniáng) có nghĩa tiếng Việt là "Cô dâu", âm Hán-Việt là TÂN NƯƠNG.

Từ 新娘 đọc pinyin như thế nào?

Từ 新娘 có pinyin là xīnniáng (Hán-Việt: TÂN NƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 新娘 gồm những chữ Hán nào?

Từ 新娘 được tạo thành từ 2 chữ: 新 (xīn: Mới, tân); 娘 (niáng: gặp khó khăn, bị áp bức;).

Nguồn dữ liệu