Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 方便
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 方便 (fāngbiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Tiện lợi; thích hợp / tạo điều kiện; làm cho dễ dàng / có tiền dư / (nói giảm) đi vệ sinh", âm Hán-Việt là PHƯƠNG TIỆN.
Từ 方便 có pinyin là fāngbiàn (Hán-Việt: PHƯƠNG TIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 方便 được tạo thành từ 2 chữ: 方 (fāng: Phương hướng, vuông); 便 (biàn: Tiện lợi, rẻ).