Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 咱们
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 咱们 (zánmen) có nghĩa tiếng Việt là "Chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe) / (phương ngữ) tôi hoặc mình / (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn / cũng đọc là [za2 men5]", âm Hán-Việt là TA MÓN.
Từ 咱们 có pinyin là zánmen (Hán-Việt: TA MÓN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 咱们 được tạo thành từ 2 chữ: 咱 (zán: Cha / Gia / Ta: biến thể của 咱); 们 (men: Chúng, các).