Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 咱们

Từ ghép: 咱们 zánmen

咱们
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe) / (phương ngữ) tôi hoặc mình / (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn / cũng đọc là [za2 men5]
Âm Hán-Việt
TA MÓN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 咱们

Từ 咱们 nghĩa là gì?

Từ ghép 咱们 (zánmen) có nghĩa tiếng Việt là "Chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe) / (phương ngữ) tôi hoặc mình / (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn / cũng đọc là [za2 men5]", âm Hán-Việt là TA MÓN.

Từ 咱们 đọc pinyin như thế nào?

Từ 咱们 có pinyin là zánmen (Hán-Việt: TA MÓN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 咱们 gồm những chữ Hán nào?

Từ 咱们 được tạo thành từ 2 chữ: 咱 (zán: Cha / Gia / Ta: biến thể của 咱); 们 (men: Chúng, các).

Nguồn dữ liệu