Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 出口

Từ ghép: 出口 chūkǒu

出口
Nghĩa tiếng Việt
Lối ra / LT:個|个[ge4] / nói / xuất khẩu / (tàu thuyền) rời cảng
Âm Hán-Việt
XUẤT KHẨU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.