Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 小声

Từ ghép: 小声 xiǎoshēng

小声
Nghĩa tiếng Việt
Giọng nhỏ / (nói) thì thầm
Âm Hán-Việt
TIỂU THANH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小声

Từ 小声 nghĩa là gì?

Từ ghép 小声 (xiǎoshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Giọng nhỏ / (nói) thì thầm", âm Hán-Việt là TIỂU THANH.

Từ 小声 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小声 có pinyin là xiǎoshēng (Hán-Việt: TIỂU THANH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小声 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小声 được tạo thành từ 2 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 声 (shēng: Thanh: âm thanh).

Nguồn dữ liệu