Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 出国

Từ ghép: 出国 chūguó

出国
Nghĩa tiếng Việt
Ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
Âm Hán-Việt
XUẤT QUỐC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 出国

Từ 出国 nghĩa là gì?

Từ ghép 出国 (chūguó) có nghĩa tiếng Việt là "Ra nước ngoài; rời khỏi đất nước", âm Hán-Việt là XUẤT QUỐC.

Từ 出国 đọc pinyin như thế nào?

Từ 出国 có pinyin là chūguó (Hán-Việt: XUẤT QUỐC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 出国 gồm những chữ Hán nào?

Từ 出国 được tạo thành từ 2 chữ: 出 (chū: Ra, xuất); 国 (guó: Quốc gia).

Nguồn dữ liệu