Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 听讲

Từ ghép: 听讲 tīngjiǎng

听讲
Nghĩa tiếng Việt
Tham dự buổi nói chuyện / nghe bài giảng
Âm Hán-Việt
THÍNH GIẢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 听讲

Từ 听讲 nghĩa là gì?

Từ ghép 听讲 (tīngjiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Tham dự buổi nói chuyện / nghe bài giảng", âm Hán-Việt là THÍNH GIẢNG.

Từ 听讲 đọc pinyin như thế nào?

Từ 听讲 có pinyin là tīngjiǎng (Hán-Việt: THÍNH GIẢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 听讲 gồm những chữ Hán nào?

Từ 听讲 được tạo thành từ 2 chữ: 听 (tīng: Nghe); 讲 (jiǎng: Nói, giảng giải).

Nguồn dữ liệu