Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 一般

Từ ghép: 一般 yībān

一般
Nghĩa tiếng Việt
Giống / bình thường / tàm tạm / phổ thông / chung / chung chung / nói chung
Âm Hán-Việt
NHẤT BÀN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一般

Từ 一般 nghĩa là gì?

Từ ghép 一般 (yībān) có nghĩa tiếng Việt là "Giống / bình thường / tàm tạm / phổ thông / chung / chung chung / nói chung", âm Hán-Việt là NHẤT BÀN.

Từ 一般 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一般 có pinyin là yībān (Hán-Việt: NHẤT BÀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一般 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一般 được tạo thành từ 2 chữ: 一 (yī: Một); 般 (bān: Kiểu, loại, bình thường).

Nguồn dữ liệu