Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 方式
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 方式 (fāngshì) có nghĩa tiếng Việt là "Cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là PHƯƠNG THỨC.
Từ 方式 có pinyin là fāngshì (Hán-Việt: PHƯƠNG THỨC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 方式 được tạo thành từ 2 chữ: 方 (fāng: Phương hướng, vuông); 式 (shì: Thức: loại).