Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 旁边

Từ ghép: 旁边 pángbiān

旁边
Nghĩa tiếng Việt
Bên; nơi liền kề
Âm Hán-Việt
BÀNG BIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 旁边

Từ 旁边 nghĩa là gì?

Từ ghép 旁边 (pángbiān) có nghĩa tiếng Việt là "Bên; nơi liền kề", âm Hán-Việt là BÀNG BIÊN.

Từ 旁边 đọc pinyin như thế nào?

Từ 旁边 có pinyin là pángbiān (Hán-Việt: BÀNG BIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 旁边 gồm những chữ Hán nào?

Từ 旁边 được tạo thành từ 2 chữ: 旁 (páng: Bên cạnh); 边 (biān: Phía, biên, bên).

Nguồn dữ liệu