Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 日历

Từ ghép: 日历 rìlì

日历
Nghĩa tiếng Việt
Lịch / LT:張|张[zhang1],本[ben3]
Âm Hán-Việt
NHẬT LỊCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 日历

Từ 日历 nghĩa là gì?

Từ ghép 日历 (rìlì) có nghĩa tiếng Việt là "Lịch / LT:張|张[zhang1],本[ben3]", âm Hán-Việt là NHẬT LỊCH.

Từ 日历 đọc pinyin như thế nào?

Từ 日历 có pinyin là rìlì (Hán-Việt: NHẬT LỊCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 日历 gồm những chữ Hán nào?

Từ 日历 được tạo thành từ 2 chữ: 日 (rì: Ngày); 历 (lì: Lịch sử, trải qua).

Nguồn dữ liệu