Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 日记

Từ ghép: 日记 rìjì

日记
Nghĩa tiếng Việt
Nhật ký / LT:則|则[ze2],本[ben3],篇[pian1]
Âm Hán-Việt
NHẬT KÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 日记

Từ 日记 nghĩa là gì?

Từ ghép 日记 (rìjì) có nghĩa tiếng Việt là "Nhật ký / LT:則|则[ze2],本[ben3],篇[pian1]", âm Hán-Việt là NHẬT KÍ.

Từ 日记 đọc pinyin như thế nào?

Từ 日记 có pinyin là rìjì (Hán-Việt: NHẬT KÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 日记 gồm những chữ Hán nào?

Từ 日记 được tạo thành từ 2 chữ: 日 (rì: Ngày); 记 (jì: Ghi, nhớ, ghi chép).

Nguồn dữ liệu