Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 早就

Từ ghép: 早就 zǎojiù

早就
Nghĩa tiếng Việt
Đã từ sớm
Âm Hán-Việt
TẢO TỰU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 早就

Từ 早就 nghĩa là gì?

Từ ghép 早就 (zǎojiù) có nghĩa tiếng Việt là "Đã từ sớm", âm Hán-Việt là TẢO TỰU.

Từ 早就 đọc pinyin như thế nào?

Từ 早就 có pinyin là zǎojiù (Hán-Việt: TẢO TỰU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 早就 gồm những chữ Hán nào?

Từ 早就 được tạo thành từ 2 chữ: 早 (zǎo: Buổi sáng); 就 (jiù: Thì, liền, chính là).

Nguồn dữ liệu