Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 早已

Từ ghép: 早已 zǎoyǐ

早已
Nghĩa tiếng Việt
Đã từ lâu; từ lâu / (tiếng địa phương) trước đây
Âm Hán-Việt
TẢO DĨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 早已

Từ 早已 nghĩa là gì?

Từ ghép 早已 (zǎoyǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Đã từ lâu; từ lâu / (tiếng địa phương) trước đây", âm Hán-Việt là TẢO DĨ.

Từ 早已 đọc pinyin như thế nào?

Từ 早已 có pinyin là zǎoyǐ (Hán-Việt: TẢO DĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 早已 gồm những chữ Hán nào?

Từ 早已 được tạo thành từ 2 chữ: 早 (zǎo: Buổi sáng); 已 (yǐ: Đã, rồi).

Nguồn dữ liệu