Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 晕车

Từ ghép: 晕车 yùnchē

晕车
Nghĩa tiếng Việt
Bị say xe
Âm Hán-Việt
VỪNG XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 晕车

Từ 晕车 nghĩa là gì?

Từ ghép 晕车 (yùnchē) có nghĩa tiếng Việt là "Bị say xe", âm Hán-Việt là VỪNG XA.

Từ 晕车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 晕车 có pinyin là yùnchē (Hán-Việt: VỪNG XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 晕车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 晕车 được tạo thành từ 2 chữ: 晕 (yūn: Vựng: chóng mặt, choáng); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu