Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 3 ›
景色
Từ ghép: 景色 jǐngsè
景色
Nghĩa tiếng Việt
Phong cảnh / cảnh / quang cảnh / tầm nhìn
Âm Hán-Việt
CẢNH SẮC
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.