Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 暖和

Từ ghép: 暖和 nuǎnhuo

暖和
Nghĩa tiếng Việt
Ấm / ấm áp
Âm Hán-Việt
NOÃN HÒA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 暖和

Từ 暖和 nghĩa là gì?

Từ ghép 暖和 (nuǎnhuo) có nghĩa tiếng Việt là "Ấm / ấm áp", âm Hán-Việt là NOÃN HÒA.

Từ 暖和 đọc pinyin như thế nào?

Từ 暖和 có pinyin là nuǎnhuo (Hán-Việt: NOÃN HÒA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 暖和 gồm những chữ Hán nào?

Từ 暖和 được tạo thành từ 2 chữ: 暖 (nuǎn: Noãn: ấm áp); 和 (hé: Và, cùng).

Nguồn dữ liệu