Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 村庄

Từ ghép: 村庄 cūnzhuāng

村庄
Nghĩa tiếng Việt
Làng / xóm / LT:座[zuo4]
Âm Hán-Việt
THÔN CHĂNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 村庄

Từ 村庄 nghĩa là gì?

Từ ghép 村庄 (cūnzhuāng) có nghĩa tiếng Việt là "Làng / xóm / LT:座[zuo4]", âm Hán-Việt là THÔN CHĂNG.

Từ 村庄 đọc pinyin như thế nào?

Từ 村庄 có pinyin là cūnzhuāng (Hán-Việt: THÔN CHĂNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 村庄 gồm những chữ Hán nào?

Từ 村庄 được tạo thành từ 2 chữ: 村 (cūn: Ngôi làng, thôn dã); 庄 (zhuāng: thôn, thôn;).

Nguồn dữ liệu