Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 极了
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 极了 (jíle) có nghĩa tiếng Việt là "Cực kỳ / vô cùng", âm Hán-Việt là CỰC LIỄU.
Từ 极了 có pinyin là jíle (Hán-Việt: CỰC LIỄU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 极了 được tạo thành từ 2 chữ: 极 (jí: Cực kỳ, hết mức); 了 (le: Trợ từ hoàn thành).