Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 极端

Từ ghép: 极端 jíduān

极端
Nghĩa tiếng Việt
Cực đoan
Âm Hán-Việt
CỰC ĐOAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 极端

Từ 极端 nghĩa là gì?

Từ ghép 极端 (jíduān) có nghĩa tiếng Việt là "Cực đoan", âm Hán-Việt là CỰC ĐOAN.

Từ 极端 đọc pinyin như thế nào?

Từ 极端 có pinyin là jíduān (Hán-Việt: CỰC ĐOAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 极端 gồm những chữ Hán nào?

Từ 极端 được tạo thành từ 2 chữ: 极 (jí: Cực kỳ, hết mức); 端 (duān: Đoan: đầu mút; bưng bê).

Nguồn dữ liệu