Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 标准

Từ ghép: 标准 biāozhǔn

标准
Nghĩa tiếng Việt
Tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí / (tính từ) chuẩn / tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
Âm Hán-Việt
BÊU CHỐN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 标准

Từ 标准 nghĩa là gì?

Từ ghép 标准 (biāozhǔn) có nghĩa tiếng Việt là "Tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí / (tính từ) chuẩn / tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn", âm Hán-Việt là BÊU CHỐN.

Từ 标准 đọc pinyin như thế nào?

Từ 标准 có pinyin là biāozhǔn (Hán-Việt: BÊU CHỐN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 标准 gồm những chữ Hán nào?

Từ 标准 được tạo thành từ 2 chữ: 标 (biāo: dấu hiệu, ký hiệu, biểu tượng;); 准 (zhǔn: Chuẩn, cho phép).

Nguồn dữ liệu