Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 根据

Từ ghép: 根据 gēnjù

根据
Nghĩa tiếng Việt
Theo / dựa vào / cơ sở / nền tảng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CĂN CỨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 根据

Từ 根据 nghĩa là gì?

Từ ghép 根据 (gēnjù) có nghĩa tiếng Việt là "Theo / dựa vào / cơ sở / nền tảng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CĂN CỨ.

Từ 根据 đọc pinyin như thế nào?

Từ 根据 có pinyin là gēnjù (Hán-Việt: CĂN CỨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 根据 gồm những chữ Hán nào?

Từ 根据 được tạo thành từ 2 chữ: 根 (gēn: Căn: gốc rễ; lượng từ (cây)); 据 (jù: Cứ: căn cứ, dựa vào).

Nguồn dữ liệu