Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 3 › 根
Chữ 根 (gēn) có nghĩa tiếng Việt là "Căn: gốc rễ; lượng từ (cây)".
Chữ 根 có pinyin là gēn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 根 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.