Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 梦想

Từ ghép: 梦想 mèngxiǎng

梦想
Nghĩa tiếng Việt
(bóng) mơ ước / giấc mơ
Âm Hán-Việt
MỘNG TƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 梦想

Từ 梦想 nghĩa là gì?

Từ ghép 梦想 (mèngxiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "(bóng) mơ ước / giấc mơ", âm Hán-Việt là MỘNG TƯỞNG.

Từ 梦想 đọc pinyin như thế nào?

Từ 梦想 có pinyin là mèngxiǎng (Hán-Việt: MỘNG TƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 梦想 gồm những chữ Hán nào?

Từ 梦想 được tạo thành từ 2 chữ: 梦 (mèng: Mộng: giấc mơ); 想 (xiǎng: Muốn, nghĩ).

Nguồn dữ liệu