Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 此处

Từ ghép: 此处 cǐchù

此处
Nghĩa tiếng Việt
Nơi này / ở đây (văn học)
Âm Hán-Việt
THỬ XỬ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 此处

Từ 此处 nghĩa là gì?

Từ ghép 此处 (cǐchù) có nghĩa tiếng Việt là "Nơi này / ở đây (văn học)", âm Hán-Việt là THỬ XỬ.

Từ 此处 đọc pinyin như thế nào?

Từ 此处 có pinyin là cǐchù (Hán-Việt: THỬ XỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 此处 gồm những chữ Hán nào?

Từ 此处 được tạo thành từ 2 chữ: 此 (cǐ: Cái này, đây); 处 (chù: Xứ: nơi chốn; xử lý).

Nguồn dữ liệu