Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 毒品

Từ ghép: 毒品 dúpǐn

毒品
Nghĩa tiếng Việt
Ma túy / ma dược / chất độc
Âm Hán-Việt
ĐỘC PHẨM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 毒品

Từ 毒品 nghĩa là gì?

Từ ghép 毒品 (dúpǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Ma túy / ma dược / chất độc", âm Hán-Việt là ĐỘC PHẨM.

Từ 毒品 đọc pinyin như thế nào?

Từ 毒品 có pinyin là dúpǐn (Hán-Việt: ĐỘC PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 毒品 gồm những chữ Hán nào?

Từ 毒品 được tạo thành từ 2 chữ: 毒 (dú: Độc: chất độc); 品 (pǐn: Phẩm: loại).

Nguồn dữ liệu