Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 比如说

Từ ghép: 比如说 bǐ rú shuō

比如说
Nghĩa tiếng Việt
Ví dụ như
Âm Hán-Việt
BỈ NHƯ THUYẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 比如说

Từ 比如说 nghĩa là gì?

Từ ghép 比如说 (bǐ rú shuō) có nghĩa tiếng Việt là "Ví dụ như", âm Hán-Việt là BỈ NHƯ THUYẾT.

Từ 比如说 đọc pinyin như thế nào?

Từ 比如说 có pinyin là bǐ rú shuō (Hán-Việt: BỈ NHƯ THUYẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 比如说 gồm những chữ Hán nào?

Từ 比如说 được tạo thành từ 3 chữ: 比 (bǐ: So với, so sánh); 如 (rú: Như: như); 说 (shuō: Nói).

Nguồn dữ liệu