Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 比如说
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 比如说 (bǐ rú shuō) có nghĩa tiếng Việt là "Ví dụ như", âm Hán-Việt là BỈ NHƯ THUYẾT.
Từ 比如说 có pinyin là bǐ rú shuō (Hán-Việt: BỈ NHƯ THUYẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 比如说 được tạo thành từ 3 chữ: 比 (bǐ: So với, so sánh); 如 (rú: Như: như); 说 (shuō: Nói).