Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 民族
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 民族 (mínzú) có nghĩa tiếng Việt là "Quốc tịch; dân tộc / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là DÂN TỘC.
Từ 民族 có pinyin là mínzú (Hán-Việt: DÂN TỘC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 民族 được tạo thành từ 2 chữ: 民 (mín: dân / người dân); 族 (zú: Tộc: chủng tộc).