Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 氧气

Từ ghép: 氧气 yǎngqì

氧气
Nghĩa tiếng Việt
Khí oxy
Âm Hán-Việt
DƯỠNG KHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 氧气

Từ 氧气 nghĩa là gì?

Từ ghép 氧气 (yǎngqì) có nghĩa tiếng Việt là "Khí oxy", âm Hán-Việt là DƯỠNG KHÍ.

Từ 氧气 đọc pinyin như thế nào?

Từ 氧气 có pinyin là yǎngqì (Hán-Việt: DƯỠNG KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 氧气 gồm những chữ Hán nào?

Từ 氧气 được tạo thành từ 2 chữ: 氧 (yǎng: ôxy (hóa học)); 气 (qì: Khí, hơi).

Nguồn dữ liệu