Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 沟通

Từ ghép: 沟通 gōutōng

沟通
Nghĩa tiếng Việt
Kết nối; liên kết; liên thông / giao tiếp
Âm Hán-Việt
CÂU THÔNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 沟通

Từ 沟通 nghĩa là gì?

Từ ghép 沟通 (gōutōng) có nghĩa tiếng Việt là "Kết nối; liên kết; liên thông / giao tiếp", âm Hán-Việt là CÂU THÔNG.

Từ 沟通 đọc pinyin như thế nào?

Từ 沟通 có pinyin là gōutōng (Hán-Việt: CÂU THÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 沟通 gồm những chữ Hán nào?

Từ 沟通 được tạo thành từ 2 chữ: 沟 (gōu: Câu: mương, rãnh thoát nước, rãnh nước hẹp); 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua).

Nguồn dữ liệu