Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 法庭
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 法庭 (fǎtíng) có nghĩa tiếng Việt là "Tòa án", âm Hán-Việt là PHÁP ĐÌNH.
Từ 法庭 có pinyin là fǎtíng (Hán-Việt: PHÁP ĐÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 法庭 được tạo thành từ 2 chữ: 法 (fǎ: Pháp luật, phương pháp); 庭 (tíng: Đình / Thính: sảnh chính, sân trước, tòa án).