Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 法庭

Từ ghép: 法庭 fǎtíng

法庭
Nghĩa tiếng Việt
Tòa án
Âm Hán-Việt
PHÁP ĐÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 法庭

Từ 法庭 nghĩa là gì?

Từ ghép 法庭 (fǎtíng) có nghĩa tiếng Việt là "Tòa án", âm Hán-Việt là PHÁP ĐÌNH.

Từ 法庭 đọc pinyin như thế nào?

Từ 法庭 có pinyin là fǎtíng (Hán-Việt: PHÁP ĐÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 法庭 gồm những chữ Hán nào?

Từ 法庭 được tạo thành từ 2 chữ: 法 (fǎ: Pháp luật, phương pháp); 庭 (tíng: Đình / Thính: sảnh chính, sân trước, tòa án).

Nguồn dữ liệu