Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 洗澡

Từ ghép: 洗澡 xǐzǎo

洗澡
Nghĩa tiếng Việt
Tắm / tắm vòi sen
Âm Hán-Việt
TẨY TÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 洗澡

Từ 洗澡 nghĩa là gì?

Từ ghép 洗澡 (xǐzǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Tắm / tắm vòi sen", âm Hán-Việt là TẨY TÁO.

Từ 洗澡 đọc pinyin như thế nào?

Từ 洗澡 có pinyin là xǐzǎo (Hán-Việt: TẨY TÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 洗澡 gồm những chữ Hán nào?

Từ 洗澡 được tạo thành từ 2 chữ: 洗 (xǐ: Rửa, giặt, tắm); 澡 (zǎo: Tắm rửa).

Nguồn dữ liệu