Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 洗澡
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 洗澡 (xǐzǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Tắm / tắm vòi sen", âm Hán-Việt là TẨY TÁO.
Từ 洗澡 có pinyin là xǐzǎo (Hán-Việt: TẨY TÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 洗澡 được tạo thành từ 2 chữ: 洗 (xǐ: Rửa, giặt, tắm); 澡 (zǎo: Tắm rửa).