Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 流利

Từ ghép: 流利 liúlì

流利
Nghĩa tiếng Việt
Lưu loát
Âm Hán-Việt
LƯU LỢI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 流利

Từ 流利 nghĩa là gì?

Từ ghép 流利 (liúlì) có nghĩa tiếng Việt là "Lưu loát", âm Hán-Việt là LƯU LỢI.

Từ 流利 đọc pinyin như thế nào?

Từ 流利 có pinyin là liúlì (Hán-Việt: LƯU LỢI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 流利 gồm những chữ Hán nào?

Từ 流利 được tạo thành từ 2 chữ: 流 (liú: Chảy, lưu thông); 利 (lì: Lợi: lợi ích; sắc bén).

Nguồn dữ liệu