Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 流感

Từ ghép: 流感 liúgǎn

流感
Nghĩa tiếng Việt
Cúm; bệnh cúm
Âm Hán-Việt
LƯU CẢM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 流感

Từ 流感 nghĩa là gì?

Từ ghép 流感 (liúgǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Cúm; bệnh cúm", âm Hán-Việt là LƯU CẢM.

Từ 流感 đọc pinyin như thế nào?

Từ 流感 có pinyin là liúgǎn (Hán-Việt: LƯU CẢM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 流感 gồm những chữ Hán nào?

Từ 流感 được tạo thành từ 2 chữ: 流 (liú: Chảy, lưu thông); 感 (gǎn: Cảm xúc, cảm tạ).

Nguồn dữ liệu